bào chữa

  1. đgt. Dùng nhiềulẽ, chứng cớ để bênh vực cho hành vi của ai đó đang bị xem phạm pháp hoặc đang bị lên án: Luật sư bào chữa cho bị cáo không thể bào chữa cho hành động sai trái của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bào chữa"

bào chữa
Luật sư bào chữa cho thân chủ tại phiên tòa.